Giá trị dinh dưỡng của Thịt cừu, nạc, tươi

Mutton, lean meat, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt cừu, nạc, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7010, có 46 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 219 kcal.

219kcal
Năng lượng
16,4g
Chất đạm
17g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt cừu, nạc, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,3 g3 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số6,7 g11 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 46 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)219kcal
Chất đạm (Protein)16,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))17g
Nước (Water)65,8g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)9mg
Sắt (Fe)2,5mg
Kẽm (Zn)2,9mg
Natri (Na)91mg
Kali (K)256mg
Magie (Mg)27mg
Photpho (P)177mg
Đồng (Cu)0,16mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)17,8mcg

Vitamin (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)30mcg
Retinol 30mcg
Vitamin C (Vit C)3mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,17mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,8mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.300mg
Arginine 212mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)454mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.028mg
Cystine 307mg
Glycine 1.466mg
Histidine 870mg
Isoleucine 933mg
Leucine 1.395mg
Lysine 1.580mg
Methionine 441mg
Phenylalanine 598mg
Proline 2.320mg
Serine 794mg
Threonine 764mg
Tryptophan 212mg
Tyrosine 598mg
Valine 870mg

Acid béo (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)6,7g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)9,7g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,3g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,2g
C16:0 3,3g
C18:0 2,5g
C18:1 c 7,5g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt cừu, nạc, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng219 kcal 2.000 kcal 11,0%
Chất đạm16,4 g 50 g 32,8%
Chất béo17 g 56 g 30,4%
Chất béo bão hòa6,7 g 20 g 33,5%
Natri91 mg 2.000 mg 4,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt cừu, nạc, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng219 kcal
Chất đạm16,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo17 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri91 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt cừu, nạc, tươi bao nhiêu calo?

100 g thịt cừu, nạc, tươi cung cấp 219 kcal, tương đương 11% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt cừu, nạc, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt cừu, nạc, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 59 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt cừu, nạc, tươi có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 3/59, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 11/71.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ