Giá trị dinh dưỡng của Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi

Pigeon, young bird, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7007, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 340 kcal.

340kcal
Năng lượng
17,5g
Chất đạm
30g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số8,43 g8 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)2,67 g8 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Canxi45 mg9 / 130Thực phẩm giàu canxi
Vitamin B2 (Riboflavin)0,28 mg24 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Sắt5,4 mg31 / 123Thực phẩm giàu sắt

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)340kcal
Chất đạm (Protein)17,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))30g
Nước (Water)51,7g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)45mg
Sắt (Fe)5,4mg
Kẽm (Zn)2,2mg
Natri (Na)54mg
Kali (K)199mg
Magie (Mg)22mg
Photpho (P)217mg
Đồng (Cu)0,44mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)13,3mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)73mcg
Retinol 73mcg
Vitamin C (Vit C)5,2mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,1mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,28mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,76mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,41mg
Folate tổng số (Folate, total)6mcg
Folate, food 6mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.194mg
Arginine 1.210mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.557mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.378mg
Cystine 320mg
Glycine 1.491mg
Histidine 647mg
Isoleucine 943mg
Leucine 1.506mg
Lysine 1.537mg
Methionine 552mg
Phenylalanine 773mg
Proline 839mg
Serine 878mg
Threonine 884mg
Tryptophan 268mg
Tyrosine 789mg
Valine 967mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)8,43g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)9,72g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)3,07g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,01g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,67g
C16:0 4,79g
C16:1 c 3,47g
C18:0 2,69g
C18:1 c 6,26g
C20:4 n-6 0,16g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng340 kcal 2.000 kcal 17,0%
Chất đạm17,5 g 50 g 35,0%
Chất béo30 g 56 g 53,6%
Chất béo bão hòa8,43 g 20 g 42,2%
Natri54 mg 2.000 mg 2,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng340 kcal
Chất đạm17,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo30 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri54 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi bao nhiêu calo?

100 g thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi cung cấp 340 kcal, tương đương 17% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 71 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 8/71, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 8/67, canxi đứng thứ 9/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Thịt chó, sấn, tươi338 kcal14
Bột cóc342 kcal12
Giò bò, chín335 kcal8
Ba tê lợn326 kcal13
Dăm bông lợn318 kcal30
Ruốc thịt lợn369 kcal11
Thịt vịt, luộc371 kcal55
Chả lá lốt, rán306 kcal7
Thịt ngan, tươi288 kcal28
Thịt lợn, mỡ, tươi394 kcal49
Thịt ngan, luộc400 kcal29
Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, nướng401 kcal28

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ