7520117 Ngành Kỹ thuật công nghiệp
7520117 là mã ngành Kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 5 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | — | — |
Mã 7520117 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 17 | Kỹ thuật công nghiệp |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật công nghiệp năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 25,48 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 25,08 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 23,32 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.53 | 24,10 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật công nghiệp ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520117 | Kỹ thuật công nghiệp | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520117 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật công nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật công nghiệp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75201
Ngành khác cùng nhóm 75201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .