Cập nhật:

786 An ninh, Quốc phòng

Lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng33 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 786.

33 ngành trình độ đại học
3 nhóm ngành
13 ngành có trường tuyển
16,85 – 31,33 khoảng điểm chuẩn THPT

78601 — An ninh và trật tự xã hội

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7860101 Trinh sát an ninh chưa có dữ liệu
7860102 Trinh sát cảnh sát chưa có dữ liệu
7860103 Trinh sát kỹ thuật Bổ sung ngành mới 1 26,0926,50
7860104 Điều tra hình sự chưa có dữ liệu
7860107 Kỹ thuật Công an nhân dân Bổ sung ngành mới chưa có dữ liệu
7860108 Kỹ thuật hình sự chưa có dữ liệu
7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự chưa có dữ liệu
7860110 Quản lý trật tự an toàn giao thông chưa có dữ liệu
7860111 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp chưa có dữ liệu
7860112 Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân chưa có dữ liệu
7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 2 19,7524,23
7860116 Hậu cần công an nhân dân chưa có dữ liệu
7860117 Tình báo an ninh chưa có dữ liệu

78602 — Quân sự

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân 2 21,7525,33
7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân 1 24,0724,75
7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân 1 16,8518,60
7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không chưa có dữ liệu
7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh 1 22,2524,40
7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp 1 22,3624,05
7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công 1 21,5022,50
7860214 Biên phòng 1 26,1331,33
7860217 Tình báo quân sự chưa có dữ liệu
7860218 Hậu cần quân sự 1 23,6728,33
7860219 Chỉ huy, tham mưu thông tin Sửa mã ngành (mã cũ là 7860220) 1 23,7224,20
7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật chưa có dữ liệu
7860222 Quân sự cơ sở chưa có dữ liệu
7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không chưa có dữ liệu
7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp chưa có dữ liệu
7860228 Chỉ huy kỹ thuật công binh 1 22,0522,45
7860229 Chỉ huy kỹ thuật hóa học 1 22,4522,99
7860231 Trinh sát kỹ thuật chưa có dữ liệu
7860232 Chỉ huy kỹ thuật hải quân chưa có dữ liệu
7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử chưa có dữ liệu

78690 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 786 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực An ninh, Quốc phòng có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
33 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 786, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 786. Trong đó 13 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
3 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ