Cập nhật:

75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

Nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống5 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

5 ngành trong nhóm
5 ngành có trường tuyển
14,00 – 26,61 khoảng điểm chuẩn THPT

5 ngành trong nhóm 75401

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7540101 Công nghệ thực phẩm 42 14,0026,61
7540102 Kỹ thuật thực phẩm 2 20,3024,40
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 3 15,0017,00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 4 15,4021,00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 10 15,0022,00

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 75401 gồm những ngành nào?
Gồm 5 ngành trình độ đại học: 7540101 Công nghệ thực phẩm, 7540102 Kỹ thuật thực phẩm, 7540104 Công nghệ sau thu hoạch, 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản, 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
75490 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực sản xuất và chế biến →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ