7540102 Ngành Kỹ thuật thực phẩm
7540102 là mã ngành Kỹ thuật thực phẩm trình độ đại học , nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 10 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | — | — |
Mã 7540102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 754 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Kỹ thuật thực phẩm |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật thực phẩm năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24,40 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,30 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm | 55,01 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 45,62 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,09 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 18,83 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Thực phẩm | 55,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7540102 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật thực phẩm năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75401
Ngành khác cùng nhóm 75401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .