8540101 Ngành Công nghệ thực phẩm
8540101 là mã ngành Công nghệ thực phẩm trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 854 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8540101 | Công nghệ thực phẩm | — | — |
Mã 8540101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 854 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ thực phẩm |
Ngành Công nghệ thực phẩm ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Đại học |
| 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8540101 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm?
Ngành Công nghệ thực phẩm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85401
Ngành khác cùng nhóm 85401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
| 8540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .