Giá trị dinh dưỡng của Quả bơ vỏ xanh, tươi

Avocado, Alligator Pear, raaw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Quả bơ vỏ xanh, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5042, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 103 kcal.

103kcal
Năng lượng
1,9g
Chất đạm
9,4g
Chất béo
2,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, quả bơ vỏ xanh, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số1,96 g1 / 29Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,58 g1 / 27Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Vitamin E2,66 mg2 / 23Thực phẩm giàu vitamin e
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,1 g3 / 19Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Photpho84,9 mg4 / 56Thực phẩm giàu photpho
Folate tổng số35 mcg4 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)103kcal
Chất đạm (Protein)1,9g
Chất béo (Total lipid (Fat))9,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,8g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,5g
Nước (Water)85,4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,5g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)2,42g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)59,9mg
Sắt (Fe)1,6mg
Kẽm (Zn)0,19mg
Natri (Na)0,93mg
Kali (K)162,5mg
Magie (Mg)11,11mg
Photpho (P)84,9mg
Đồng (Cu)0,14mg
Mangan (Mn)0,04mg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)7,04mcg
Beta-caroten (ß-carotene)53mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)27mcg
Vitamin C (Vit C)17,4mg
Vitamin E (Vit E)2,66mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,05mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,67mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,93mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,08mg
Folate tổng số (Folate, total)35mcg
Cryptoxanthin, beta 36mcg
Folate, food 35mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 121mg
Arginine 99mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)264mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)321mg
Cystine 31mg
Glycine 116mg
Histidine 55mg
Isoleucine 94mg
Leucine 160mg
Lysine 147mg
Methionine 42mg
Phenylalanine 260mg
Proline 110mg
Serine 128mg
Threonine 82mg
Tryptophan 28mg
Tyrosine 54mg
Valine 120mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,96g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)5,51g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,68g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,58g
C16:0 1,91g
C16:1 c 0,83g
C18:0 0,06g
C18:1 c 4,69g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g quả bơ vỏ xanh, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng103 kcal 2.000 kcal 5,2%
Chất đạm1,9 g 50 g 3,8%
Carbohydrat2,8 g 325 g 0,9%
Đường tổng số2,42 gchưa khuyến nghị
Chất béo9,4 g 56 g 16,8%
Chất béo bão hòa1,96 g 20 g 9,8%
Natri0,93 mg 2.000 mg 0,0%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu quả bơ vỏ xanh, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng103 kcal
Chất đạm1,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo9,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri0,93 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Quả bơ vỏ xanh, tươi bao nhiêu calo?

100 g quả bơ vỏ xanh, tươi cung cấp 103 kcal, tương đương 5.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ quả bơ vỏ xanh, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Quả bơ vỏ xanh, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 29 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, quả bơ vỏ xanh, tươi có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 1/29, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 1/27, vitamin e đứng thứ 2/23.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Chuối tiêu, tươi100 kcal23
Lựu, tươi79 kcal38
Chôm chôm, tươi77 kcal12
Quả bơ vỏ tím, tươi76 kcal10
Nho ngọt, tươi71 kcal58
Na, tươi69 kcal35
Muỗm, quéo, tươi69 kcal16
Xoài chín, tươi69 kcal57
Quả kiwi, tươi68 kcal57
Sầu riêng, tươi138 kcal27
Mít mật , tươi67 kcal15
Chuối tây, tươi66 kcal58

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ