Giá trị dinh dưỡng của Hồng xiêm, tươi

Sapodilla, sapota ponderosa, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hồng xiêm, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5022, có 46 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 58 kcal.

58kcal
Năng lượng
0,5g
Chất đạm
0,7g
Chất béo
12,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hồng xiêm, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Sắt2,3 mg5 / 54Thực phẩm giàu sắt
Acid béo bão hòa tổng số0,19 g5 / 29Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Selen0,6 mcg6 / 26Thực phẩm giàu selen
Canxi52 mg7 / 56Thực phẩm giàu canxi
Chất xơ2,5 g9 / 54Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 46 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)58kcal
Chất đạm (Protein)0,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,7g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)12,5g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,5g
Nước (Water)85,7g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,6g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)52mg
Sắt (Fe)2,3mg
Kẽm (Zn)0,1mg
Natri (Na)12mg
Kali (K)193mg
Magie (Mg)12mg
Photpho (P)24mg
Đồng (Cu)0,09mg
Selen (Se)0,6mcg

Vitamin (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)8mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,02mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,25mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,04mg
Folate tổng số (Folate, total)14mcg
Folate, food 14mcg

Acid amin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 14mg
Arginine 17mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)32mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)38mg
Glycine 17mg
Histidine 16mg
Isoleucine 15mg
Leucine 24mg
Lysine 39mg
Methionine 3mg
Phenylalanine 13mg
Proline 36mg
Serine 18mg
Threonine 12mg
Tryptophan 5mg
Tyrosine 14mg
Valine 16mg

Acid béo (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,19g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,01g
C16:0 0,1g
C16:1 c 0,52g
C18:0 0,09g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g hồng xiêm, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng58 kcal 2.000 kcal 2,9%
Chất đạm0,5 g 50 g 1,0%
Carbohydrat12,5 g 325 g 3,8%
Chất béo0,7 g 56 g 1,3%
Chất béo bão hòa0,19 g 20 g 1,0%
Natri12 mg 2.000 mg 0,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu hồng xiêm, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng58 kcal
Chất đạm0,5 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)12,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri12 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Hồng xiêm, tươi bao nhiêu calo?

100 g hồng xiêm, tươi cung cấp 58 kcal, tương đương 2.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ hồng xiêm, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Hồng xiêm, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 54 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hồng xiêm, tươi có sắt đứng thứ 5/54, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 5/29, selen đứng thứ 6/26.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Mãng cầu xiêm, tươi58 kcal22
Dâu tây, tươi59 kcal37
Ổi, quả chín, tươi61 kcal56
Mít dai, tươi54 kcal35
Nhãn, tươi52 kcal35
Măng cụt65 kcal18
Vú sữa, tươi51 kcal13
Táo tây, tươi50 kcal58
Chuối tây, tươi66 kcal58
Mơ, tươi50 kcal56
Vải, tươi49 kcal39
Mít mật , tươi67 kcal15

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ