Giá trị dinh dưỡng của Cam, tươi

Orange, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cam, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5002, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 43 kcal.

43kcal
Năng lượng
0,9g
Chất đạm
0,06g
Chất béo
9,74g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cam, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Folate tổng số30 mcg5 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B1 (Thiamin)0,08 mg6 / 45Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin C40 mg13 / 50Thực phẩm giàu vitamin c

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)43kcal
Chất đạm (Protein)0,9g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,06g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)9,74g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,4g
Nước (Water)88,8g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,5g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)9,35g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)34mg
Sắt (Fe)0,4mg
Kẽm (Zn)0,22mg
Natri (Na)3,5mg
Kali (K)108,1mg
Magie (Mg)10mg
Photpho (P)23mg
Đồng (Cu)0,14mg
Mangan (Mn)0,52mg
Selen (Se)0,4mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)7,75mcg
Beta-caroten (ß-carotene)29mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)12mcg
Vitamin C (Vit C)40mg
Vitamin E (Vit E)0,18mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,08mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,25mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,06mg
Folate tổng số (Folate, total)30mcg
Cryptoxanthin, beta 116mcg
Folate, food 30mcg
Lutein + zeaxanthin 129mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 51mg
Arginine 52mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)114mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)99mg
Cystine 10mg
Glycine 83mg
Histidine 12mg
Isoleucine 23mg
Leucine 22mg
Lysine 43mg
Methionine 12mg
Phenylalanine 30mg
Proline 46mg
Serine 23mg
Threonine 12mg
Tryptophan 6mg
Tyrosine 17mg
Valine 31mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,03g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,02g
C16:0 0,01g
C16:1 c 0g
C18:1 c 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cam, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng43 kcal 2.000 kcal 2,2%
Chất đạm0,9 g 50 g 1,8%
Carbohydrat9,74 g 325 g 3,0%
Đường tổng số9,35 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,06 g 56 g 0,1%
Chất béo bão hòa0,02 g 20 g 0,1%
Natri3,5 mg 2.000 mg 0,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cam, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng43 kcal
Chất đạm0,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)9,74 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,06 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri3,5 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Cam, tươi bao nhiêu calo?

100 g cam, tươi cung cấp 43 kcal, tương đương 2.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cam, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cam, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 28 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cam, tươi có folate tổng số đứng thứ 5/28, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 6/45, vitamin c đứng thứ 13/50.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Hồng bì, tươi44 kcal13
Quất chín, tươi42 kcal15
Táo ta, tươi40 kcal22
Quít, tươi40 kcal58
Dứa tây, tươi40 kcal57
Quả thanh long, tươi47 kcal10
Dưa lưới38 kcal39
Lê, tươi48 kcal57
Hồng đỏ, tươi38 kcal58
Hồng ngâm, tươi48 kcal38
Đu đủ chín, tươi38 kcal60
Đào, tươi37 kcal58

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ