Giá trị dinh dưỡng của Đu đủ chín, tươi

Papaya ripe, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đu đủ chín, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5017, có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 38 kcal.

38kcal
Năng lượng
1g
Chất đạm
0,11g
Chất béo
8,19g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đu đủ chín, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Folate tổng số38 mcg2 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Sắt2,6 mg3 / 54Thực phẩm giàu sắt
Selen0,6 mcg6 / 26Thực phẩm giàu selen
Vitamin A (RAE)55,79 mcg8 / 34Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin C54 mg10 / 50Thực phẩm giàu vitamin c
Canxi40 mg11 / 56Thực phẩm giàu canxi

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)38kcal
Chất đạm (Protein)1g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,11g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)8,19g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,6g
Nước (Water)90,1g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,6g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)5,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)40mg
Sắt (Fe)2,6mg
Kẽm (Zn)0,1mg
Natri (Na)4,3mg
Kali (K)220,5mg
Magie (Mg)8mg
Photpho (P)32mg
Đồng (Cu)0,04mg
Mangan (Mn)0,84mg
Selen (Se)0,6mcg

Vitamin (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)55,79mcg
Beta-caroten (ß-carotene)265mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)48mcg
Vitamin C (Vit C)54mg
Vitamin E (Vit E)0,73mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))2,6mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,02mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,22mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,02mg
Folate tổng số (Folate, total)38mcg
Cryptoxanthin, beta 761mcg
Folate, food 38mcg
Lutein + zeaxanthin 4mcg
Lycopene 9,5mcg

Acid amin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 14mg
Arginine 10mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)49mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)33mg
Glycine 18mg
Histidine 5mg
Isoleucine 8mg
Leucine 16mg
Lysine 25mg
Methionine 2mg
Phenylalanine 9mg
Proline 10mg
Serine 15mg
Threonine 11mg
Tryptophan 8mg
Tyrosine 5mg
Valine 10mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,03g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,01g
C16:0 0,03g
C16:1 c 0,02g
C18:0 0g
C18:1 c 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đu đủ chín, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng38 kcal 2.000 kcal 1,9%
Chất đạm1 g 50 g 2,0%
Carbohydrat8,19 g 325 g 2,5%
Đường tổng số5,9 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,11 g 56 g 0,2%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri4,3 mg 2.000 mg 0,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đu đủ chín, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng38 kcal
Chất đạm1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)8,19 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,11 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri4,3 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đu đủ chín, tươi bao nhiêu calo?

100 g đu đủ chín, tươi cung cấp 38 kcal, tương đương 1.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đu đủ chín, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đu đủ chín, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 28 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đu đủ chín, tươi có folate tổng số đứng thứ 2/28, sắt đứng thứ 3/54, selen đứng thứ 6/26.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Hồng đỏ, tươi38 kcal58
Dưa lưới38 kcal39
Đào, tươi37 kcal58
Quít, tươi40 kcal58
Táo ta, tươi40 kcal22
Dứa tây, tươi40 kcal57
Quất chín, tươi42 kcal15
Bưởi, tươi33 kcal22
Cam, tươi43 kcal58
Hồng bì, tươi44 kcal13
Dứa ta, tươi32 kcal22
Chanh, tươi29 kcal48

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ