7310613 Ngành Nhật Bản học
7310613 là mã ngành Nhật Bản học trình độ đại học , nhóm ngành 73106 — Khu vực học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310613 | Nhật Bản học | — | — |
Mã 7310613 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73106 | Khu vực học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 13 | Nhật Bản học |
Điểm trúng tuyển ngành Nhật Bản học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Nhật Bản học A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 | 24,43 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Nhật Bản học A01 | 21,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Nhật Bản học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 | 21,60 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Nhật Bản học A01; C00; D01; D14; D15; D66 | 15,00 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Nhật Bản học A01; C00; D01; D14; D15; D66 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Nhật Bản học Q21 | 21,60 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Nhật Bản học A01; C00; D01; D14; D15; D66 | 600,00 |
Xét tuyển kết hợp 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Nhật Bản học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D06; D14; D63 Điểm thi THPT + Học bạ | 76,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Nhật Bản học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D06; D14; D63 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,10 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Nhật Bản học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D06; D14; D63 Học bạ + V-ACT | 76,10 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Nhật Bản học A01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26,95 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Nhật Bản học D01; D06; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,14 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Nhật Bản học A01; D07; D09; D10; D14; D15 | 26,95 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Nhật Bản học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310613 | Nhật Bản học | Thạc sĩ |
| 9310613 | Nhật Bản học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310613 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Nhật Bản học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73106
Ngành khác cùng nhóm 73106
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310601 | Quốc tế học |
| 7310602 | Châu Á học |
| 7310607 | Thái Bình Dương học |
| 7310608 | Đông phương học |
| 7310612 | Trung Quốc học |
| 7310614 | Hàn Quốc học |
| 7310620 | Đông Nam Á học |
| 7310630 | Việt Nam học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .