Cập nhật:

7310614 Ngành Hàn Quốc học

7310614 là mã ngành Hàn Quốc học trình độ đại học , nhóm ngành 73106 — Khu vực học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 18 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7310614 mã ngành
15,00 – 25,10 điểm chuẩn THPT 2026
6 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310614 Hàn Quốc học

Mã 7310614 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73106 Khu vực học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 14 Hàn Quốc học

Điểm trúng tuyển ngành Hàn Quốc học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Ngoại Giao HQT Hàn Quốc học A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 25,10
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Hàn Quốc học D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 22,73
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 17,25
Trường Đại Học Bình Dương DBD Hàn Quốc học A01; C00; D01; D14; D15; D66 15,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 19.5 17,25
Trường Đại Học Bình Dương DBD Hàn Quốc học A01; C00; D01; D14; D15; D66 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Hàn Quốc học Q21 22,73
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học 50 17,25
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bình Dương DBD Hàn Quốc học A01; C00; D01; D14; D15; D66 600,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học 50 17,25
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học 17,25
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hàn quốc học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14; DD2; DH5 Điểm thi THPT + Học bạ 77,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hàn quốc học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14; DD2; DH5 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hàn quốc học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14; DD2; DH5 Học bạ + V-ACT 72,00
Học Viện Ngoại Giao HQT Hàn Quốc học A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 27,30
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Hàn Quốc học D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 21,19
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Hàn Quốc học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 17,25
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Ngoại Giao HQT Hàn Quốc học A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 27,30

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310614 là ngành gì?
7310614 là ngành Hàn Quốc học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73106 — Khu vực học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Hàn Quốc học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,10 điểm (trung bình 20,02). Ngành này có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73106

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ