Cập nhật:

73102 Khoa học chính trị

Nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị4 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

4 ngành trong nhóm
4 ngành có trường tuyển
14,00 – 37,50 khoảng điểm chuẩn THPT

4 ngành trong nhóm 73102

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7310201 Chính trị học 16 14,0026,29
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 8 15,5031,33
7310205 Quản lý nhà nước 19 14,0026,00
7310206 Quan hệ quốc tế 34 14,0037,50

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 73102 gồm những ngành nào?
Gồm 4 ngành trình độ đại học: 7310201 Chính trị học, 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, 7310205 Quản lý nhà nước, 7310206 Quan hệ quốc tế.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
73101 Kinh tế học
73103 Xã hội học và Nhân học
73104 Tâm lý học
73105 Địa lý học
73106 Khu vực học
73190 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ