Cập nhật:

7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202 là mã ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước trình độ đại học , nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 57 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7310202 mã ngành
15,50 – 31,33 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã 7310202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73102 Khoa học chính trị
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Điểm trúng tuyển ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) A00 31,33
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) A00 30,32
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) D01 30,17
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) D01 29,16
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C03 29,00
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C04 29,00
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C04 27,99
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C03 27,99
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C00 27,83
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C00 26,82
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; X70; X01 25,85
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước C00; X01 25,45
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 25,21
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; A09 24,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; D14 23,85
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03; X01 23,68
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 23,57
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03; C04; D01 23,45
Học viện cán bộ TPHCM HVC Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A01; C00; C03; C04; C14; D01 23,25
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; X02 23,18
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 22,51
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 21,74
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C19; C20 18,50
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 17,50
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D14 15,50
Xét học bạ 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26,50
Học viện cán bộ TPHCM HVC Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A01; C00; C03; C04; C14; D01 26,24
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03; D01; X01; X02 26,18
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C20 25,50
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 24,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; X01; X70; D01; D14 23,85
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; C03; C04; X01; D01 23,45
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; D14 22,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) Q00 111,00
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) Q00 105,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 95,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 75,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23,85
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 23,45
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) 995,00
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) 955,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 858,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 600,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23,85
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 23,45
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,41
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,85
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,45
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA 25,21
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23,85
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA 23,57
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 23,45
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA 22,51
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân HCA Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA 21,74
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) XTT diện huyện nghèo 27,97
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) 26,18
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị LCH Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) 24,51

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước Thạc sĩ
9310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310202 là ngành gì?
7310202 là ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức thu được nằm trong khoảng 15,50 đến 31,33 điểm (trung bình 25,07). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8310202 (thạc sĩ), 9310202 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73102

Mã ngành Tên ngành
7310201 Chính trị học
7310205 Quản lý nhà nước
7310206 Quan hệ quốc tế

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ