7320107 Ngành Truyền thông quốc tế
7320107 là mã ngành Truyền thông quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 12 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | — | — |
Mã 7320107 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73201 | Báo chí và truyền thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 07 | Truyền thông quốc tế |
Điểm trúng tuyển ngành Truyền thông quốc tế năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế X78 | 37,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế D14 | 36,75 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế X79 | 36,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế D01 | 36,00 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Truyền thông quốc tế A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25,90 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Truyền thông quốc tế A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24,49 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế D01; D14; X78; X79 | 38,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Truyền thông quốc tế Q00 | 24,49 |
Xét tuyển kết hợp 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36,88 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Truyền thông quốc tế A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 | 27,77 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Truyền thông quốc tế A01; D01; D07; D08; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN | 24,49 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Truyền thông quốc tế A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 | 27,77 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7320107 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Truyền thông quốc tế năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73201
Ngành khác cùng nhóm 73201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320101 | Báo chí |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông |
| 7320108 | Quan hệ công chúng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .