7620205 là mã ngành Lâm sinh trình độ đại học , nhóm ngành 76202 — Lâm nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 19 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620205 | Lâm sinh | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76202 | Lâm nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Lâm sinh |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Lâm sinh A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Lâm sinh B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Lâm sinh A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Lâm sinh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA | Lâm sinh A00; A01; B00; D01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Lâm sinh A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA | Lâm sinh A00; A01; B00; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Lâm sinh B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Lâm sinh A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Lâm sinh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Lâm sinh Q00 | 50,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Lâm sinh | 601,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Lâm sinh K00 | 35,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Lâm sinh A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Lâm sinh | 225,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620201 | Lâm học |
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .