7840106
mã ngành
22,64 – 24,00
điểm chuẩn THPT 2026
2
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7840106 |
Khoa học hàng hải |
— |
— |
Mã 7840106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
784 |
Dịch vụ vận tải |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
78401 |
Khai thác vận tải |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
06 |
Khoa học hàng hải |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học hàng hải năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
2 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
(Toán, Văn, Anh, Lí)
|
24,00
|
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
C01; X02; X03; X04; D01
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
22,64
|
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Q00
|
83,74
|
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
633,82
|
Xét tuyển kết hợp
6 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
903,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
901,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
836,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
720,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
720,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
600,00
|
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học hàng hải ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7840106 là ngành gì?
Mã 7840106 là ngành Khoa học hàng hải trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78401 — Khai thác vận tải, lĩnh vực 784 — Dịch vụ vận tải, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 22,64 đến 24,00 điểm (trung bình 23,32). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Khoa học hàng hải có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8840106 (thạc sĩ),
9840106 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 78401