7620211
mã ngành
15,00 – 17,00
điểm chuẩn THPT 2026
7
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
— |
— |
Mã 7620211 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
762 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
76202 |
Lâm nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
11 |
Quản lý tài nguyên rừng |
Điểm trúng tuyển ngành Quản lý tài nguyên rừng năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
7 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
NLS
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00, B00, C04, X01, D01, D08
|
17,00
|
|
Trường Đại Học Lâm nghiệp
LNH
|
Quản lý tài nguyên rừng
A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
|
15,10
|
|
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
LNS
|
Quản lí tài nguyên rừng
B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
DTN
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Huế
DHL
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Tây Bắc
TTB
|
Quản lý tài nguyên rừng
A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
|
15,00
|
|
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
DBG
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35
|
15,00
|
Xét học bạ
7 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Tây Bắc
TTB
|
Quản lý tài nguyên rừng
A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
|
21,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
NLS
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00, B00, C04, X01, D01, D08
|
19,13
|
|
Trường Đại Học Lâm nghiệp
LNH
|
Quản lý tài nguyên rừng
A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
|
18,12
|
|
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
DBG
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35
|
18,00
|
|
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
LNS
|
Quản lí tài nguyên rừng
B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04
|
18,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Huế
DHL
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
|
18,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
DTN
|
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14
|
15,00
|
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
1 mức
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
1 mức
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA)
1 mức
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Tây Bắc
TTB
|
Quản lý tài nguyên rừng
A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
|
9,98
|
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT
1 mức
Xét tuyển kết hợp
1 mức
Chứng chỉ quốc tế
1 mức
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Quản lý tài nguyên rừng ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7620211 là ngành gì?
Mã 7620211 là ngành Quản lý tài nguyên rừng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76202 — Lâm nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 17,00 điểm (trung bình 15,30). Ngành này có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý tài nguyên rừng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8620211 (thạc sĩ),
9620211 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 76202