Cập nhật:

7620211 Ngành Quản lý tài nguyên rừng

7620211 là mã ngành Quản lý tài nguyên rừng trình độ đại học , nhóm ngành 76202 — Lâm nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 21 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7620211 mã ngành
15,00 – 17,00 điểm chuẩn THPT 2026
7 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7620211 Quản lý tài nguyên rừng

Mã 7620211 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 76202 Lâm nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 11 Quản lý tài nguyên rừng

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý tài nguyên rừng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 15,10
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản lí tài nguyên rừng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý tài nguyên rừng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên rừng A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên rừng A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 21,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C04, X01, D01, D08 19,13
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 18,12
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản lí tài nguyên rừng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý tài nguyên rừng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên rừng Q00 50,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý tài nguyên rừng 601,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên rừng K00 35,25
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên rừng A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 9,98
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý tài nguyên rừng 225,00
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý tài nguyên rừng D01, D08 19,13

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý tài nguyên rừng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8620211 Quản lý tài nguyên rừng Thạc sĩ
9620211 Quản lý tài nguyên rừng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7620211 là ngành gì?
7620211 là ngành Quản lý tài nguyên rừng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76202 — Lâm nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 17,00 điểm (trung bình 15,30). Ngành này có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý tài nguyên rừng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8620211 (thạc sĩ), 9620211 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 76202

Mã ngành Tên ngành
7620201 Lâm học
7620202 Lâm nghiệp đô thị
7620205 Lâm sinh

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ