Bafurit 5WG

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Avermectin B1b , hàm lượng 50g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Cà chua, Cải xanh, Cam, Chè, Đậu tương, Dưa hấu, Lúa, Nho, Vải, Xoài, Bông vải để phòng trừ Sâu tơ, Sâu xanh, Sâu xanh bướm trắng, Rầy chổng cánh, Bọ cánh tơ, Sâu đục quả.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
5013/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
15/04/2022 → 15/04/2027
Dạng thuốc
WG Hạt phân tán trong nước
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Nông Sinh
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độcWHO - Nhóm 3: Độc trung bình

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Bafurit 5WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Cà chuaSâu xanh60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Cải xanhSâu xanh bướm trắng60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
CamRầy chổng cánh0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ChèBọ cánh tơ0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Đậu tươngSâu đục quả60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Dưa hấuBọ trĩ60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaSâu đục thân60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaSâu cuốn lá nhỏ60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaRầy nâu60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaNhện gié60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
LúaSâu đục bẹ60 – 100 ml/ha3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
NhoSâu xanh da láng0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
VảiBọ xít0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
XoàiRầy bông0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
Bông vảiSâu xanh da láng0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ChèRầy xanh0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ChèNhện đỏ0.01 – 0.02%3 ngàyLượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Emamectin benzoate (Avermectin B1a
90 %
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)
Avermectin B1bIRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ