Hoạt chất Carbaryl

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Carbaryl là hoạt chất có trong 11 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 1A - Carbamates. Cơ chế tác động: ức chế men thần kinh acetylcholinesterase (ache).

11Thuốc chứa hoạt chất
4Cây trồng đã đăng ký
6Dịch hại phòng trừ
38Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 1A
Nhóm hoá học
1A - Carbamates
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,008 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Lúa10
Cà phê1
Đậu xanh1
Phong lan1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Ốc bươu vàng 5
Rầy nâu 3
Sâu đục thân 2
Sâu đục quả 1
Tuyến trùng 1
Ốc sên 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Carbaryl trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bột lúa mì0,2Carbaryl
Cà chua5Carbaryl
Cà rốt0,5Carbaryl
Cà tím1Carbaryl
Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,1Carbaryl
Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,8Carbaryl
Các loại quả hạch1Carbaryl
Cám gạo chưa chế biến170Carbaryl
Cám lúa mì chưa chế biến2Carbaryl
Củ cải đường0,1Carbaryl
Củ cải Turnip vườn1Carbaryl
Dầu đậu tương thô0,2Carbaryl
Dầu hạt hướng dương thô0,05Carbaryl
Dầu ngô thô0,1Carbaryl
Dầu oliu nguyên chất25Carbaryl
Đậu tương (khô)0,2Carbaryl
Gan của gia súc, dê, lợn và cừu1Carbaryl
Gạo được đánh bóng1Carbaryl
Hạt hướng dương0,2Carbaryl
Khoai lang0,02Carbaryl — (*)
Lúa mì2Carbaryl
Lúa miến10Carbaryl — Po, T
Mầm lúa mì1Carbaryl
Măng tây15Carbaryl
Ngô0,02Carbaryl — (*)
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,1Carbaryl
Nước ép cà chua3Carbaryl
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)5Carbaryl
Ớt ta0,5Carbaryl
Ớt ta khô2Carbaryl
Quả có múi thuộc họ cam quýt15Carbaryl
Quả nam việt quất5Carbaryl
Quả ôliu30Carbaryl
Sốt cà chua10Carbaryl
Sữa nguyên liệu0,05Carbaryl
Thận của gia súc, dê, lợn và cừu3Carbaryl
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05Carbaryl
Trấu gạo50Carbaryl

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 1A với Carbaryl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Carbaryl

11 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Baryl annong 85WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Brengun 700WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ ốcGHS 4
Comet 85WP
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Forwin 85WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kiloc 60WP
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ ốcGHS 4
Mecaba 10GR
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ ốcGHS 5
Omega-Snail 30GR
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ ốcGHS 4
Oxdie 702WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ ốcGHS 5
Saivina 430SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sebaryl 85SP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Superdan 6GR
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ ốcGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ