Difentox 20EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Dimethoate, Etofenprox , hàm lượng 200g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cà phê, Lúa để phòng trừ Rệp sáp, Rầy nâu.

Trạng thái: Đang sử dụng. Giấy chứng nhận đăng ký đã hết hạn. Thuốc thuộc diện chỉ được tiếp tục buôn bán, sử dụng hết lượng còn tồn theo thời hạn quy định, không được sản xuất, nhập khẩu mới.
Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
3903/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
— → —
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty CP BVTV I TW
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Difentox 20EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cà phêRệp sáp1.5 lít/ha14 ngàyPhun với 400 - 600 lít nước /ha
LúaRầy nâu1.5 lít/ha7 ngàyPhun với 400 - 600 lít nước /ha

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Difentox 20EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Dimethoate — ADI 0,002 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Anh đào2
Artiso (cả cây)0,05
Bắp cải2
Bắp cải xa voa0,05
Cà chua1
Các loại gia vị dạng hạt5
Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,5
Cải Brussels0,2
Cần tây0,5
Củ cải đường0,05
Củ cải Turnip vườn0,1
Đậu (quả và hạt mọng non)1
Đậu đũa Yardlong0,05
Hoa lơ0,2
Khoai tây0,05
Lá củ cải đỏ1
1
Lúa mạch2
Lúa mì0,05
Măng tây0,05
Mỡ động vát có vú (trừ chất béo sữa)0,05
Mỡ gia cầm0,05
Nội tạng ăn được của cừu0,05
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05
Nội tạng ăn được của gia súc0,05
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,5
Ớt ta khô3
Quả có múi thuộc họ cam quýt5
Quả ôliu0,5
Rau xà lách0,3
Sữa gia súc, dê và cừu0,05
Thịt gia cầm0,05
Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,05
Trứng0,05
Xoài1

Etofenprox — ADI 0 - 0,03 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Các loại nho4
Đậu (khô)0,05
Gạo0,01
Hạt cải dầu0,01
0,6
Ngô0,05
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)8
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Quả đào0,6
Quả xuân đào0,6
Sữa nguyên liệu0,02
Táo0,6
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Dimethoate
15 %
IRAC 1B
1B - Organophosphates
Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)
Etofenprox
5 %
IRAC 3A
3A - Pyrethroids/Pyrethrins
Điều tiết kênh Natri

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ