Mastercide 45SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Buprofezin, Deltamethrin , hàm lượng 450g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cà phê, Điều, Lúa để phòng trừ Rệp sáp, Bọ xít muỗi, Rầy nâu.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
1899/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
25/11/2024 → 25/11/2029
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Sundat (S) PTe Ltd
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độcWHO - Nhóm 2: Độc cao

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Mastercide 45SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cà phêRệp sáp0.05%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi mật độ rệp khoảng 5-7 con/ chùm quả
ĐiềuBọ xít muỗi0.05%14 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bọ xít muỗi gây hại
LúaRầy nâu0.1 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ rầy khoảng 10 con/ khóm

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Mastercide 45SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Buprofezin — ADI 0 - 0,009 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Anh đào2
Cà chua1
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)2
Các loại nho1
Các loại ớt2
Các loại rau bầu bí0,7
Chuối0,3
Dâu tây3
Hạnh nhân0,05
Hạt cà phê0,4
Lá húng quế3
6
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05
Ớt ta10
Ớt ta khô10
Quả có múi thuộc họ cam quýt1
Quả đào9
Quả ôliu5
Quả xuân đào9
Sữa nguyên liệu0,01
Táo3
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05
Trà xanh30
Xoài0,1

Deltamethrin — ADI 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bột lúa mì0,3
Cà chua0,3
Cà rốt0,02
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,1
Các loại đậu lăng1
Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,5
Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,05
Các loại nho0,2
Các loại quả óc chó0,02
Các loại rau bầu bí0,2
Cám lúa mì chưa chế biến5
Củ cải ri/ Củ cải0,01
Củ hành0,05
Dâu tây0,2
Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,03
Hạt hướng dương0,05
Hạt ngũ cốc2
Khoai tây0,01
Lúa mì chưa rây2
Măng tây0,1
Nấm0,05
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02
Nội tạng ăn được của gia cầm0,02
Ớt ta0,1
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,02
Quả đào0,05
Quả ôliu1
Quả phỉ0,02
Quả xuân đào0,05
Rau ăn lá2
Rau họ đậu0,2
Sữa nguyên liệu0,05
Táo0,2
Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,03
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5
Thịt gia cầm0,1
Tỏi tây0,2
Trà xanh, đen5
Trứng0,02
Xoài0,2

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Buprofezin
400g/l
IRAC 16
Buprofezin
Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1
Deltamethrin
50g/l
IRAC 3A
3A - Pyrethroids/Pyrethrins
Điều tiết kênh Natri

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ