Nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật có 13 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 | Ghi chú Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật | 2 | 25,41 | — |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 21 | 15,00 – 27,57 | — |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26 | 15,00 – 28,70 | — |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 8 | 15,00 – 26,85 | — |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 9 | 15,00 – 27,08 | — |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 1 | 23,32 – 25,48 | — |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 12 | 15,00 – 22,82 | — |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 5 | 15,00 – 27,36 | — |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian | 2 | 15,00 | — |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 3 | 19,34 – 20,50 | — |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 16 | 14,00 – 27,34 | — |
| 7520137 | Kỹ thuật in | 1 | 25,45 | — |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải | — | chưa có dữ liệu | Bổ sung ngành mới Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 |
Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.
| Mã | Nhóm ngành đào tạo |
|---|---|
| 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| 75203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| 75204 | Vật lý kỹ thuật |
| 75205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| 75206 | Kỹ thuật mỏ |
| 75290 | Khác |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .