75290 Khác
Nhóm ngành 75290 — Khác có 0 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
0 ngành trong nhóm 75290
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm ngành 75290 gồm những ngành nào?
Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.
Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực
| Mã | Nhóm ngành đào tạo |
|---|---|
| 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| 75203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| 75204 | Vật lý kỹ thuật |
| 75205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| 75206 | Kỹ thuật mỏ |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .
Danh mục công cụ 122
Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Không có công cụ nào khớp từ khoá.
Xem tất cả 122 công cụ