7520501 Ngành Kỹ thuật địa chất
7520501 là mã ngành Kỹ thuật địa chất trình độ đại học , nhóm ngành 75205 — Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | — | — |
Mã 7520501 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kỹ thuật địa chất |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật địa chất năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 | 20,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật địa chất A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15,00 |
Xét học bạ 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 | 23,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật địa chất A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | 92,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật địa chất | 70,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật địa chất | 39,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | 716,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | 52,78 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật địa chất | 37,00 |
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Kỹ thuật địa chất A00; C01; C02; C04; D01; D10 Điểm thi THPT + Học bạ | 23,85 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật địa chất ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520501 | Kỹ thuật địa chất | Thạc sĩ |
| 9520501 | Kỹ thuật địa chất | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520501 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật địa chất có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75205
Ngành khác cùng nhóm 75205
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .