Cập nhật:

75203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

Nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường5 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

5 ngành trong nhóm
3 ngành có trường tuyển
14,00 – 27,95 khoảng điểm chuẩn THPT

5 ngành trong nhóm 75203

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7520301 Kỹ thuật hóa học 12 14,0027,95
7520309 Kỹ thuật vật liệu 6 16,0026,63
7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại chưa có dữ liệu
7520312 Kỹ thuật dệt chưa có dữ liệu
7520320 Kỹ thuật môi trường 18 14,0023,72

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 75203 gồm những ngành nào?
Gồm 5 ngành trình độ đại học: 7520301 Kỹ thuật hóa học, 7520309 Kỹ thuật vật liệu, 7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại, 7520312 Kỹ thuật dệt, 7520320 Kỹ thuật môi trường.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Xem toàn bộ lĩnh vực kỹ thuật →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ