7520503 Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503 là mã ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ trình độ đại học , nhóm ngành 75205 — Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 23 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | — | — |
Mã 7520503 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D84; X25 | 15,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; C04; D01; D10 | 15,25 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 Phân hiệu Thanh Hóa | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Ký thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
Xét học bạ 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; C04; D01; D10 | 18,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18,16 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 Phân hiệu Thanh Hóa | 18,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Ký thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 78,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 70,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Phân hiệu Thanh Hóa | 70,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39,85 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 620,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37,58 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Thạc sĩ |
| 9520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520503 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75205
Ngành khác cùng nhóm 75205
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất |
| 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .