Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 7 thuốc đã đăng ký sử dụng trên chôm chôm, phòng trừ 3 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Phấn trắng | 4 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu ăn lá | 2 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chôm chôm · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agrohigh 3.8EC Công ty TNHH Kiên Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 30 - 40 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 2 -3 g/ 16 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Bamectin 5.55EC Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 3 – 5 ml/ 16 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Lipman 80WG Công ty CP Nông dược HAI | Sulfur | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Microthiol Special 80WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Sulfur | 25 g/8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Ok-Sulfolac 80WG Công ty TNNH Ngân Anh | Sulfur | 0.375% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tecvil 50SC Công ty TNHH Kiên Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |