Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Abamectin, Profenofos, Pyridaben , hàm lượng 210g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa, Đậu tương để phòng trừ Nhện gié, Nhện đỏ.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Fidasuper 210EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Nhện gié | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước 400-600 lít/ha. Phun khi tỷ lệ dảnh bị hại khoảng 5% |
| Đậu tương | Nhện đỏ | 0.3 – 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi nhện đỏ khoảng 2-5 con/ lá |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Fidasuper 210EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bí mùa hè | 0,01 |
| Cà chua | 0,02 |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,01 |
| Các loại quả óc chó | 0,01 |
| Dâu tây | 0,02 |
| Dưa chuột | 0,01 |
| Dưa hấu | 0,01 |
| Gan gia súc | 0,1 |
| Hạnh nhân | 0,01 |
| Hạt cây bông | 0,01 |
| Hoa bìa khô | 0,1 |
| Khoai tây | 0,01 |
| Lá rau diếp | 0,05 |
| Lê | 0,02 |
| Mỡ gia súc | 0,1 |
| Nội tạng ăn được của dê | 0,1 |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,02 |
| Ớt ta | 0,01 |
| Ớt ta khô | 0,2 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,01 |
| Sữa dê | 0,005 |
| Sữa gia súc | 0,005 |
| Táo | 0,02 |
| Thận gia súc | 0,05 |
| Thịt dê | 0,01 |
| Thịt gia súc | 0,01 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bưởi đào/ Bưởi | 2 |
| Cà chua | 10 |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,05 |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,07 |
| Các loại trà (trà và trà thảo mộc) | 0,5 |
| Hạt cây bông | 3 |
| Măng cụt | 10 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 |
| Ớt ta | 3 |
| Ớt ta khô | 20 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 |
| Thịt gia cầm | 0,05 |
| Trứng | 0,02 |
| Xoài | 0,2 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Abamectin 10g/l | IRAC 6 6 - Avermectins/Milbemycins | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) |
| Profenofos 50g/l | IRAC 1B 1B - Organophosphates | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) |
| Pyridaben 150g/l | IRAC 21A 21A - METI acaricides and insecticides | Ức chế phức hợp I METI |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |