Gatuso 10SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Abamectin, Methoxyfenozide , hàm lượng 10%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Đậu tương để phòng trừ Dòi đục lá.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
8561/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
02/07/2025 → 02/07/2030
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Gatuso 10SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Đậu tươngDòi đục lá0.5 lít/ha7 ngàyLượng nước: 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện gây hại (khoảng 1-2 con/lá).

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Gatuso 10SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Abamectin — ADI 0 - 0,001 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bí mùa hè0,01
Cà chua0,02
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,01
Các loại quả óc chó0,01
Dâu tây0,02
Dưa chuột0,01
Dưa hấu0,01
Gan gia súc0,1
Hạnh nhân0,01
Hạt cây bông0,01
Hoa bìa khô0,1
Khoai tây0,01
Lá rau diếp0,05
0,02
Mỡ gia súc0,1
Nội tạng ăn được của dê0,1
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,02
Ớt ta0,01
Ớt ta khô0,2
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01
Sữa dê0,005
Sữa gia súc0,005
Táo0,02
Thận gia súc0,05
Thịt dê0,01
Thịt gia súc0,01

Methoxyfenozide — ADI 0 - 0,1 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bông lơ xanh3
Cà chua2
Cà rốt0,5
Các loại bắp cải7
Các loại đậu (khô)5
Các loại nho1
Các loại ớt2
Các loại quả có hạt2
Các loại quả hạch0,1
Các loại rau bầu bí0,3
Cần tây15
Cây mù tạt30
Củ cải đường0,3
Củ cải ri/ Củ cải0,4
Dầu lạc ăn được0,1
Dâu tây2
Đậu (khô)0,5
Đậu (quả và hạt mọng non)2
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3
Đậu đũa (khô)5
Đậu hạt đã bóc vỏ0,3
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)2
Đu đủ1
Hạt cây bông7
Hạt lạc0,03
Khoai lang0,02
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)7
Lá rau diếp30
Mận khô2
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,3
Ngô0,02
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Ớt ta khô20
Quả bơ0,7
Quả có múi thuộc họ cam quýt2
Quả dạng táo2
Quả nam việt quất0,7
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)4
Rau xà lách15
Sữa nguyên liệu0,05
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,3
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Abamectin
2%
IRAC 6
6 - Avermectins/Milbemycins
Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)
Methoxyfenozide
8%
IRAC 18
18 - Diacylhydrazines
Chủ vận thụ thể Ecdysone

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ