Cập nhật:

7440201 Ngành Địa chất học

7440201 là mã ngành Địa chất học trình độ đại học , nhóm ngành 74402 — Khoa học trái đất , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 17 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.

7440201 mã ngành
15,00 – 23,23 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7440201 Địa chất học

Mã 7440201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 744 Khoa học tự nhiên
Mã cấp III — nhóm ngành 74402 Khoa học trái đất
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Địa chất học

Điểm trúng tuyển ngành Địa chất học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Địa chất học A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 23,23
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 15,50
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 15,00
Xét học bạ 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 18,40
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Địa chất học X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Địa chất học 41,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Địa chất học 23,23
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Địa chất học 38,16
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Địa chất học Điểm thi THPT + CCQT 23,23
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Địa chất học 23,23

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Địa chất học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8440201 Địa chất học Thạc sĩ
9440201 Địa chất học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7440201 là ngành gì?
7440201 là ngành Địa chất học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74402 — Khoa học trái đất, lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Địa chất học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 23,23 điểm (trung bình 17,91). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Địa chất học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8440201 (thạc sĩ), 9440201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ