7580106 Ngành Quản lý đô thị và công trình
7580106 là mã ngành Quản lý đô thị và công trình trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 26 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | — | — |
Mã 7580106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Quản lý đô thị và công trình |
Điểm trúng tuyển ngành Quản lý đô thị và công trình năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 22,76 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01; X06 | 15,06 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 15,00 |
Xét học bạ 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01; X06 | 20,02 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý đô thị và công trình C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý đô thị và công trình | 65,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý đô thị và công trình | 39,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 600,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý đô thị và công trình | 449,91 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý đô thị và công trình K00 | 52,08 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý đô thị và công trình | 45,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý đô thị và công trình | 37,00 |
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý đô thị và công trình (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,60 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Quản lý đô thị và công trình ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580106 | Quản lý đô thị và công trình | Thạc sĩ |
| 9580106 | Quản lý đô thị và công trình | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7580106 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Quản lý đô thị và công trình năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Quản lý đô thị và công trình có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75801
Ngành khác cùng nhóm 75801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580108 | Thiết kế nội thất |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị |
| 7580112 | Đô thị học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .