Cập nhật:

7840101 Ngành Khai thác vận tải

7840101 là mã ngành Khai thác vận tải trình độ đại học , nhóm ngành 78401 — Khai thác vận tải , lĩnh vực 784 — Dịch vụ vận tải theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 19 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7840101 mã ngành
15,00 – 25,78 điểm chuẩn THPT 2026
4 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7840101 Khai thác vận tải

Mã 7840101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 784 Dịch vụ vận tải
Mã cấp III — nhóm ngành 78401 Khai thác vận tải
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Khai thác vận tải

Điểm trúng tuyển ngành Khai thác vận tải năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00; A01; C01; D01 25,78
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; C01 24,83
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00; A01; D01; C01 23,70
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00; A01; C01; D01 27,18
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) Q00 92,94
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 85,63
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 867,71
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 868,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 600,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,70
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,09

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7840101 là ngành gì?
7840101 là ngành Khai thác vận tải trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78401 — Khai thác vận tải, lĩnh vực 784 — Dịch vụ vận tải, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khai thác vận tải năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,78 điểm (trung bình 19,89). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78401

Mã ngành Tên ngành
7840102 Quản lý hoạt động bay
7840104 Kinh tế vận tải
7840106 Khoa học hàng hải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ