7840104
mã ngành
15,00 – 25,46
điểm chuẩn THPT 2026
4
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7840104 |
Kinh tế vận tải |
— |
— |
Mã 7840104 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
784 |
Dịch vụ vận tải |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
78401 |
Khai thác vận tải |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
04 |
Kinh tế vận tải |
Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế vận tải năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
5 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
GSA
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00; A01; C01; D01
|
25,46
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
GHA
|
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
A00; A01; D01; C01
|
24,74
|
|
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
BVU
|
Kinh tế vận tải
A00; A01; C00; D01
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
BVU
|
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
A00; A01; C00; D01
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
BVU
|
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
A00; A01; C00; D01
|
15,00
|
Xét học bạ
4 mức
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
GHA
|
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Q00
|
92,35
|
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
1 mức
Xét tuyển kết hợp
4 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
720,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
720,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
600,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
GHA
|
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
A00; A01; D01; C01
Điểm thi THPT + Học bạ
|
27,63
|
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7840104 là ngành gì?
Mã 7840104 là ngành Kinh tế vận tải trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78401 — Khai thác vận tải, lĩnh vực 784 — Dịch vụ vận tải, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 5 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,46 điểm (trung bình 19,04). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành khác cùng nhóm 78401