Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Spinetoram , hàm lượng 60 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Đậu tương, Cà chua, Cây có múi, Dưa hấu, Hành, Hoa hồng, Lúa, Nho, Ớt, Lạc, Xoài, Chè, Ngô để phòng trừ Sâu tơ, Sâu xanh bướm trắng, Sâu xanh da láng, Dòi đục lá, Sâu đục quả, Bọ trĩ.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Radiant® 60SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Bắp cải | Sâu tơ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Bắp cải | Sâu xanh bướm trắng | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Đậu tương | Sâu xanh da láng | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Cà chua | Dòi đục lá | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Cà chua | Sâu đục quả | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Cà chua | Bọ trĩ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Cây có múi | Sâu vẽ bùa | 0.08 - 0.1% | 3 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện |
| Dưa hấu | Bọ trĩ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Hành | Sâu xanh da láng | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Hoa hồng | Bọ trĩ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Lúa | Bọ trĩ | 0.3 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Nho | Bọ trĩ | 0.08-0.1% | 3 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện |
| Ớt | Bọ trĩ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Ớt | Dòi đục lá | 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Lạc | Sâu xanh da láng | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Hành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Xoài | Bọ trĩ | 0.08-0.1% | 3 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện |
| Chè | Bọ trĩ | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Lúa | Sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Lúa | Sâu đục bẹ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| Ngô | Sâu keo mùa thu | 0.5 L/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 l/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 khoảng 2-3 con/cây |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Radiant® 60SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cà chua | 0,06 |
| Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam) | 0,07 |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,1 |
| Các loại nho | 0,3 |
| Các loại quả hạch | 0,01 |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 0,3 |
| Cần tây | 6 |
| Củ cải đường | 0,01 |
| Củ hành | 0,01 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,05 |
| Hành hoa | 0,8 |
| Hành ta | 0,8 |
| Lá rau diếp | 10 |
| Mỡ gia cầm | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Quả dạng táo | 0,05 |
| Quả đào | 0,3 |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 0,8 |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 0,2 |
| Quả xuân đào | 0,3 |
| Rau chân vịt | 8 |
| Rau xà lách | 10 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trứng | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Spinetoram | IRAC 5 5 - Spinosyns | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |