Radiant® 60SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Spinetoram , hàm lượng 60 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Bắp cải, Đậu tương, Cà chua, Cây có múi, Dưa hấu, Hành, Hoa hồng, Lúa, Nho, Ớt, Lạc, Xoài, Chè, Ngô để phòng trừ Sâu tơ, Sâu xanh bướm trắng, Sâu xanh da láng, Dòi đục lá, Sâu đục quả, Bọ trĩ.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
02/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
29/05/2025 → 29/05/2030
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Radiant® 60SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Bắp cảiSâu tơ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Bắp cảiSâu xanh bướm trắng0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Đậu tươngSâu xanh da láng0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Cà chuaDòi đục lá0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Cà chuaSâu đục quả0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Cà chuaBọ trĩ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Cây có múiSâu vẽ bùa0.08 - 0.1%3 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện
Dưa hấuBọ trĩ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
HànhSâu xanh da láng0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Hoa hồngBọ trĩ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
LúaBọ trĩ0.3 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
NhoBọ trĩ0.08-0.1%3 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện
ỚtBọ trĩ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
ỚtDòi đục lá0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
LạcSâu xanh da láng0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyHành, lạc, đậu tương Sâu xanh da láng 0.3 - 0.4 lít/ha 3 Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
XoàiBọ trĩ0.08-0.1%3 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi sâu xuất hiện
ChèBọ trĩ0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
LúaSâu đục thân0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
LúaSâu cuốn lá0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
LúaSâu đục bẹ0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyLượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
NgôSâu keo mùa thu0.5 L/ha3 ngàyLượng nước phun 500 l/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 khoảng 2-3 con/cây

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Radiant® 60SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Spinetoram — ADI 0 - 0,05 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Cà chua0,06
Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,07
Các loại chất béo từ sữa0,1
Các loại nho0,3
Các loại quả hạch0,01
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,3
Cần tây6
Củ cải đường0,01
Củ hành0,01
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,05
Hành hoa0,8
Hành ta0,8
Lá rau diếp10
Mỡ gia cầm0,01
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Quả dạng táo0,05
Quả đào0,3
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,8
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)0,2
Quả xuân đào0,3
Rau chân vịt8
Rau xà lách10
Sữa nguyên liệu0,01
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
SpinetoramIRAC 5
5 - Spinosyns
Cảm ứng thụ thể nAChR Site I

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ