8850101 Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
8850101 là mã ngành Quản lý tài nguyên và môi trường trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 88501 — Quản lý tài nguyên và môi trường , lĩnh vực 885 — Môi trường và bảo vệ môi trường theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | — |
Mã 8850101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 885 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 88501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đại học |
| 9850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8850101 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường?
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 88501
Ngành khác cùng nhóm 88501
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8850103 | Quản lý đất đai |
| 8850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .