Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 68 loài thuộc bộ sinh học Anura.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (68).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 20 loài, LC - Ít quan tâm — 16 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 16 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 6 · VU - Sẽ nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 20 · LC - Ít quan tâm 16 · VU - Sẽ nguy cấp 16 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Lớp sinh học | Amphibia 68 |
| Họ sinh học | Rhacophoridae 22 · Ranidae 13 · Megophryidae 12 · Microhylidae 10 · Dicroglossidae 7 · Bufonidae 2 · Eleutherodactylidae 1 · Bombinatoridae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cóc mày bidoup | Leptobrachella bidoupensis | Megophryidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cóc mày mắt trắng | Leptobrachium leucops | Megophryidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cóc mày appleby | Leptobrachella applebyi | Megophryidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch jingdong | Odorrana jingdongensis | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây cựa | Rhacophorus calcaneus | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần bắc bộ | Theloderma corticale | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây phê | Zhangixalus feae | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây quang | Gracixalus quangi | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây sần hai màu | Theloderma bicolor | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch bám đá sa pa | Odorrana chapaensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch vạch | Quasipaa delacouri | Dicroglossidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai vân nam | Nanorana yunnanensis | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cóc mày ailao | Leptobrachium ailaonicum | Megophryidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai boulenger | Quasipaa boulengeri | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây sừng | Gracixalus supercornutus | Rhacophoridae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ếch gai sần việt nam | Quasipaa acanthophora | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cóc mày firth | Leptobrachella firthi | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch bám đá hoa | Odorrana geminata | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái lưỡi | Glyphoglossus molossus | Microhylidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Chàng mí | Hylarana montivaga | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần ryabov | Theloderma ryabovi | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch bám đá cúc | Amolops cucae | Ranidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch đồi chang | Nanorana aenea | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch trần kiên | Odorrana nasuta | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây he-len | Rhacophorus helenae | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần trá hình | Theloderma palliatum | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch junlian | Odorrana junlianensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc núi o-reng | Ophryophryne synoria | Megophryidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây sần nhẵn | Theloderma laeve | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch bám đá đốm vàng | Amolops viridimaculatus | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây quyết | Gracixalus quyeti | Rhacophoridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây nhỏ đá vôi | Liuixalus calcarius | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây ma cà rồng | Rhacophorus vampyrus | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần mảnh | Theloderma petilum | Rhacophoridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây gai | Gracixalus lumarius | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch nhẽo quảng ninh | Limnonectes quangninhensis | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây sần an-na | Theloderma annae | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc mắt lớn | Atympanophrys gigantica | Megophryidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc luchun | Bufo luchunnicus | Bufonidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |