Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 37 loài thuộc bộ sinh học Carnivora.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (37).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 10 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 11 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài, EN - Nguy cấp — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 19 loài, Nhóm IIB — 10 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 10 · VU - Sẽ nguy cấp 7 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · CR - Rất nguy cấp 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 11 · VU - Sẽ nguy cấp 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · EN - Nguy cấp 4 · NT - Sắp bị đe dọa 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 19 · Nhóm IIB 10 |
| Lớp sinh học | Mammalia 37 |
| Họ sinh học | Mustelidae 10 · Viverridae 10 · Felidae 8 · Canidae 4 · Ursidae 2 · Herpestidae 2 · Prionodontidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus | Mustelidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gấu ngựa | Ursus thibetanus | Ursidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gấu chó | Helarctos malayanus | Ursidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rái cá thường | Lutra lutra | Mustelidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy mực | Arctictis binturong | Viverridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | Mustelidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mèo gấm | Pardofelis marmorata | Felidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Canidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mèo cá | Prionailurus viverrinus | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Chó rừng | Canis aureus | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | Mustelidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy Giông | Viverra zibetha | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cầy Hương | Viverricula indica | Viverridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cầy tai trắng | Arctogalidia trivirgata | Viverridae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Mèo ri | Felis chaus | Felidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cầy Vòi Mốc | Paguma larvata | Viverridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Mèo rừng | Prionailurus bengalensis | Felidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cáo lửa | Vulpes vulpes | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cầy vòi hương | Paradoxurus hermaphroditus | Viverridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cầy vằn nam | Hemigalus derbyanus | Viverridae | DD - Thiếu dữ liệu | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lững Lợn | Arctonyx collaris | Mustelidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cầy rái cá | Cynogale bennettii | Viverridae | EX - Tuyệt chủng | EN - Nguy cấp | — |
| Chồn bạc má nam | Melogale personata | Mustelidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Chồn họng vàng | Martes flavigula | Mustelidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cầy Lỏn Tranh | Herpestes javanicus | Herpestidae | — | — | — |
| Lửng chó | Nyctereutes procyonoides | Canidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cầy Móc Cua | Herpestes urva | Herpestidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Triết Bụng Vàng | Mustela kathiah | Mustelidae | — | — | — |
| Triết chỉ lưng | Mustela strigidorsa | Mustelidae | — | — | Nhóm IIB |
| Chồn ecmin | Mustela erminea | Mustelidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Testudines | 36 |