Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 53 loài thuộc bộ sinh học Ericales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (53).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 10 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 10 loài, EN - Nguy cấp — 9 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, LC - Ít quan tâm — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 10 · VU - Sẽ nguy cấp 10 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 10 · EN - Nguy cấp 9 · VU - Sẽ nguy cấp 6 · LC - Ít quan tâm 4 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 53 |
| Họ sinh học | Theaceae 16 · Primulaceae 8 · Ericaceae 7 · Pentaphylacaceae 5 · Balsaminaceae 5 · Ebenaceae 4 · Sapotaceae 3 · Styracaceae 3 · Lecythidaceae 1 · Symplocaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mun | Diospyros mun | Ebenaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Sum lá lớn | Adinandra megaphylla | Pentaphylacaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trà hoa gilbert | Camellia gilbertii | Theaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mun sọc | Diospyros salletii | Ebenaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Châu Thụ | Gaultheria fragrantissima | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chè sốp | Camellia fleuryi | Theaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Sến mật | Madhuca pasquieri | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lá khôi | Ardisia silvestris | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thiên lý hương | Embelia parviflora | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trà hoa quả bẹt | Camellia pleurocarpa | Theaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thiết tồn | Myrsine semiserrata | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cơm nguội thân ngắn | Ardisia brevicaulis | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bàng (quả) vuông | Barringtonia asiatica | Lecythidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Lá dương đỏ | Alniphyllum eberhardtii | Styracaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Mặc nưa | Diospyros mollis | Ebenaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bồ đề lá bời lời | Styrax litseoides | Styracaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Xưng đào | Madhuca dongnaiensis | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoa báo xuân sapa | Primula chapaensis | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mã kỳ | Styphelia malayana | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trân châu chen | Lysimachia chenii | Primulaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Xay nhiều mụn | Myrsine verruculosa | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sum poilane | Adinandra poilanei | Pentaphylacaceae | — | — | — |
| Đỗ Quyên Moulmain | Rhododendron moulmainense | Ericaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sum Đồng Nai | Adinandra donnaiensis | Pentaphylacaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sum liên | Adinandra lienii | Pentaphylacaceae | — | — | — |
| Cáp mộc Bidoup | Craibiodendron henryi | Ericaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Bóng nước Langbian | Impatiens langbianensis | Balsaminaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thạch châu | Pyrenaria jonquierana | Theaceae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Bóng nước hạ long | Impatiens halongensis | Balsaminaceae | — | — | — |
| Trân châu việt nam | Lysimachia vietnamensis | Primulaceae | — | — | — |
| Đa tử trà Bidoup | Polyspora bidoupensis | Theaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Sum hòn giao | Adinandra hongiaoensis | Pentaphylacaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Trà râm | Camellia ligustrina | Theaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Gan tiền sleumer | Gaultheria sleumeri | Ericaceae | — | — | — |
| Đa tử trà hương | Polyspora huongiana | Theaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Đỗ quyên rạng rỡ | Rhododendron triumphans | Ericaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dung hòn giao | Symplocos hongiaoensis | Symplocaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Đỗ quyên nha trang | Rhododendron nhatrangense | Ericaceae | — | — | — |
| Xang đen | Diospyros crumenata | Ebenaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Trà hoa vàng | Camellia flava | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |