Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 71 loài thuộc bộ sinh học Lamiales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (71).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 8 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, NE - Không đánh giá — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 4 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 8 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 71 |
| Họ sinh học | Lamiaceae 21 · Acanthaceae 19 · Gesneriaceae 12 · Bignoniaceae 10 · Oleaceae 2 · Plantaginaceae 2 · Verbenaceae 1 · Lentibulariaceae 1 · Orobanchaceae 1 · Paulowniaceae 1 · Linderniaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đinh | Markhamia stipulata | Bignoniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đinh lá tuyến | Fernandoa adenophylla | Bignoniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Lệ dương | Aeginetia indica | Orobanchaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Từ châu lá bắc | Callicarpa bracteata | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tu Hú Chùm | Gmelina racemosa | Lamiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Hồi nước | Limnophila rugosa | Plantaginaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | Acanthaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Đạt phước | Millingtonia hortensis | Bignoniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chùa dù | Elsholtzia penduliflora | Lamiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đinh cánh | Pauldopia ghonta | Bignoniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Bình linh nghệ | Vitex ajugiflora | Lamiaceae | — | — | — |
| Kinh giới bông | Elsholtzia communis | Lamiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Bông lơn | Paulownia fargesii | Paulowniaceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà diện | Karomia fragrans | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cây ngũ sắc (bông ổi) | Lantana camara | Verbenaceae | — | — | — |
| Hoa bông | Leucosceptrum canum | Lamiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngọc nữ Bắc bộ | Clerodendrum tonkinense | Lamiaceae | — | — | — |
| Kinh giới sần | Elsholtzia rugulosa | Lamiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Xuân tiết chụm | Justicia glomerulata | Acanthaceae | — | — | — |
| Cách việt nam | Premna vietnamensis | Lamiaceae | — | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | Acanthaceae | — | — | — |
| Thuẫn vân nam | Scutellaria yunnanensis | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Chùy hoa lá bắc lông tuyến | Strobilanthes barbigera | Acanthaceae | — | — | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Nhài hạ long | Jasminum alongense | Oleaceae | — | NE - Không đánh giá | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | Acanthaceae | — | — | — |
| Cách balansa | Premna balansae | Lamiaceae | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | Acanthaceae | — | — | — |
| Song bế hạ long | Paraboea halongensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Báo xuân một cặp | Primulina gemella | Gesneriaceae | — | — | — |
| Xuân tiết | Rungia clauda | Acanthaceae | — | — | — |
| Quao trung bộ | Stereospermum annamense | Bignoniaceae | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | Acanthaceae | — | — | — |
| Tử châu petelot | Callicarpa petelotii | Lamiaceae | — | — | — |
| Cách chùm hẹp | Premna stenobotrys | Lamiaceae | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Báo xuân hiệp | Primulina hiepii | Gesneriaceae | — | — | — |
| Luân rô poilane | Cyclacanthus poilanei | Acanthaceae | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | Gesneriaceae | — | — | — |
| Xuân hoa bắc bộ | Pseuderanthemum tonkinense | Acanthaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |