Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 43 loài thuộc bộ sinh học Magnoliales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (43).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 14 loài, EN - Nguy cấp — 6 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 7 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 14 · EN - Nguy cấp 6 · CR - Rất nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 7 · VU - Sẽ nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EN - Nguy cấp 2 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 43 |
| Họ sinh học | Annonaceae 25 · Magnoliaceae 15 · Myristicaceae 3 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giổi xương | Magnolia baillonii | Magnoliaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giổi lụa | Magnolia odora | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Giổi lông | Magnolia balansae | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giổi nhung | Magnolia braianensis | Magnoliaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Kiêu hùng | Magnolia cathcartii | Magnoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Vàng tâm | Magnolia dandyi | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | Annonaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Áo cộc | Liriodendron chinense | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Mỡ vạng | Magnolia praecalva | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | Annonaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | Annonaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng mỏ nhọn | Artabotrys tetramerus | Annonaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Liên tràng (hình chỉ) | Drepananthus filiformis | Annonaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Huyệt hùng Việt Nam | Uvaria huana | Annonaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giổi lông | Michelia balansae | Magnoliaceae | — | — | — |
| Bát đài trung bộ | Cyathocalyx annamensis | Annonaceae | — | — | — |
| Giác đế bân | Goniothalamus banii | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng tái | Artabotrys pallens | Annonaceae | — | — | — |
| Dạ hợp blao | Magnolia blaoensis | Magnoliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhọc việt nam | Monoon vietnamensis | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng đài lớn | Artabotrys phuongianus | Annonaceae | — | — | — |
| Dù dẻ lông | Uvaria hahnii | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng nhiều hoa | Artabotrys hienianus | Annonaceae | — | — | — |
| Công chúa đồng | Artabotrys aereus | Annonaceae | — | — | — |
| Dạ hợp Bidoup | Magnolia bidoupensis | Magnoliaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dạ hợp clemens | Magnolia clemensiorum | Magnoliaceae | — | — | — |
| Mè Tương | Horsfieldia longiflora | Myristicaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Máu chó lá to | Knema furfuracea | Myristicaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Máu Chó Bắc Bộ | Knema tonkinensis | Myristicaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mộc Lan Hương | Magnolia albosericea | Magnoliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bình bát nước | Annona glabra | Annonaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |