Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 49 loài thuộc bộ sinh học Malpighiales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (49).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 49 |
| Họ sinh học | Euphorbiaceae 18 · Phyllanthaceae 9 · Achariaceae 4 · Salicaceae 4 · Rhizophoraceae 4 · Clusiaceae 2 · Hypericaceae 2 · Violaceae 2 · Calophyllaceae 1 · Peraceae 1 · Putranjivaceae 1 · Ochnaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trai | Garcinia fagraeoides | Clusiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Chi hùng | Thyrsanthera suborbicularis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cù đèn Đà Nẵng | Croton touranensis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Giang tím bịu | Gynocardia odorata | Achariaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Đen lá rộng | Cleidiocarpon laurinum | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Bứa hợp | Garcinia hopii | Clusiaceae | — | — | — |
| Đông dương | Indosinia involucrata | Ochnaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Tam thụ hùng dòn | Trigonostemon fragilis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bồ ngót bon | Breynia bonii | Phyllanthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cồng hòn bà | Calophyllum honbaense | Calophyllaceae | — | — | — |
| Hoa tím trung bộ | Viola annamensis | Violaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Hoa tím Đà Lạt | Viola dalatensis | Violaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Lộc mại Langbiang | Claoxylon langbiangense | Euphorbiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Lọ Nồi Trung Bộ | Hydnocarpus annamensis | Achariaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lọ nồi hải nam | Hydnocarpus hainanensis | Achariaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ben Nét Tim | Bennettiodendron cordatum | Salicaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hóa duyên cao | Actephila excelsa | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Chòi mòi | Antidesma ghaesembilla | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Chòi mòi núi | Antidesma montanum | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Thàu táu | Aporosa octandra | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Bồ cu vẽ | Breynia fruticosa | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Thành ngạnh nam | Cratoxylum cochinchinense | Hypericaceae | — | — | — |
| Thành Ngạnh Đẹp | Cratoxylum formosum | Hypericaceae | — | — | — |
| Sang trắng | Drypetes hoaensis | Putranjivaceae | — | — | — |
| Cỏ sữa lá lớn | Euphorbia hirta | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Cỏ sữa lá nhỏ | Euphorbia thymifolia | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Đơn mặt trời | Excoecaria cochinchinensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Mùng Quân | Flacourtia indica | Salicaceae | — | — | — |
| Chùm bao lá ô rô | Hydnocarpus ilicifolius | Achariaceae | — | — | — |
| Bùng bục | Mallotus barbatus | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Cánh kiến | Mallotus philippensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Me rừng | Phyllanthus emblica | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Phèn đen | Phyllanthus reticulatus | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Sòi tía | Triadica cochinchinensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Trẩu | Vernicia montana | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Tên Kin | Casearia glomerata | Salicaceae | — | — | — |
| Dạ Nâu | Chaetocarpus castanicarpus | Peraceae | — | — | — |
| Giá | Excoecaria agallocha | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Nhung diện mụt | Mallotus resinosus | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Cù đèn Phú Quốc | Croton phuquocensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |