Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 37 loài thuộc bộ sinh học Cypriniformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (35), Teleostei (2).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 35 · Teleostei 2 |
| Họ sinh học | Cyprinidae 19 · Nemacheilidae 10 · Balitoridae 6 · Cyprinidae Rafinesque, 1815 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá hồng nhau | Poropuntius deauratus | Cyprinidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | Cyprinidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá mi | Neolissochilus benasi | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá trữ | Cyprinus dai | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá lợ thân cao | Cyprinus hyperdorsalis | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá mõm trâu | Labeo pierrei | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá chạch đá banar | Nemacheilus banar | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá púng | Neolissochilus stracheyi | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá chạch đá kon-tum | Schistura kontumensis | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá chạch mù lai châu | Schistura spekuli | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá chạch đá | Schistura spiloptera | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá chạch đá thanh | Schistura thanho | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá đép hổ | Sewellia lineolata | Balitoridae | — | — | — |
| Cá măng giả | Luciocyprinus langsoni | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá đép chấm | Sewellia albisuera | Balitoridae | — | — | — |
| Cá chạch hạ long | Draconectes narinosus | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá đép | Sewellia pterolineata | Balitoridae | — | — | — |
| Cá đép | Sewellia breviventralis | Balitoridae | — | — | — |
| Cá Măng | Elopichthys bambusa | Cyprinidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cá pạo | Bangana tonkinensis | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá chạch mù thái nguyên | Schistura mobbsi | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá chạch đá | Schistura nasifilis | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá đép bông | Sewellia marmorata | Balitoridae | — | — | — |
| Cá đép | Sewellia patella | Balitoridae | — | — | — |
| Cá trốc | Poropuntius krempfi | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá dầu sông thân mỏng | Pseudohemiculter dispar | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá rầm xanh | Decorus lemassoni | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá rầm vàng | Decorus xanthogenys | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá trôi thái tự | Henicorhynchus thaitui | Cyprinidae Rafinesque, 1815 | — | — | — |
| Cá mõm trâu vàng | Incisilabeo behri | Cyprinidae Rafinesque, 1815 | — | — | — |
| Cá chày tràng | Ochetobius elongatus | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá trà cóc | Probarbus jullieni | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá anh vũ | Semilabeo obscurus | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá ngựa xám | Tor tambra | Cyprinidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |