Giá trị dinh dưỡng của Trứng gà ta

Hen egg (Raw, whole)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng gà ta thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9001, có 64 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 150 kcal.

150kcal
Năng lượng
12,96g
Chất đạm
10,33g
Chất béo
1,25g
Bột đường

Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng gà ta nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)0,2 mg3 / 11Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 64 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)150kcal
Chất đạm (Protein)12,96g
Chất béo (Total lipid (Fat))10,33g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,25g
Nước (Water)74,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,96g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)0,77g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)55mg
Sắt (Fe)2,7mg
Kẽm (Zn)0,9mg
Natri (Na)158mg
Kali (K)176mg
Magie (Mg)11mg
Photpho (P)210mg
Đồng (Cu)0,06mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)31,7mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)165,98mcg
Retinol 165,98mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,88mcg
Vitamin E (Vit E)8,35mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,3mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,09mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,31mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,44mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,14mg
Folate tổng số (Folate, total)14,35mcg
Folate, food 14,35mcg
Lutein + zeaxanthin 55mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 744mg
Arginine 778mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.084mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.068mg
Cystine 280mg
Glycine 436mg
Histidine 290mg
Isoleucine 746mg
Leucine 1.080mg
Lysine 796mg
Methionine 428mg
Phenylalanine 703mg
Proline 488mg
Serine 963mg
Threonine 598mg
Tryptophan 188mg
Tyrosine 514mg
Valine 876mg

Acid béo (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)3,1g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)3,81g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,36g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,04g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,15g
C14:1 0,01g
C16:0 2,23g
C16:1 c 0,3g
C18:0 0,78g
C18:1 c 3,47g
C20:0 0,01g
C20:4 n-6 0,14g
C22:0 0,01g
C24:0 0g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng gà ta với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng150 kcal 2.000 kcal 7,5%
Chất đạm12,96 g 50 g 25,9%
Carbohydrat1,25 g 325 g 0,4%
Đường tổng số0,77 gchưa khuyến nghị
Chất béo10,33 g 56 g 18,4%
Chất béo bão hòa3,1 g 20 g 15,5%
Natri158 mg 2.000 mg 7,9%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu trứng gà ta được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng150 kcal
Chất đạm12,96 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,25 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo10,33 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri158 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trứng gà ta bao nhiêu calo?

100 g trứng gà ta cung cấp 150 kcal, tương đương 7.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ trứng gà ta phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Trứng gà ta có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng gà ta có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 3/11.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Trứng cá171 kcal16
Trứng vịt172 kcal60
Trứng vịt lộn182 kcal19
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42
Trứng cá muối274 kcal59
Lòng đỏ trứng gà327 kcal67
Lòng đỏ trứng vịt364 kcal33
Bột trứng563 kcal15

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ