Giá trị dinh dưỡng của Trứng vịt

Duck egg

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng vịt thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9004, có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 172 kcal.

172kcal
Năng lượng
13,02g
Chất đạm
12,02g
Chất béo
2,94g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)172kcal
Chất đạm (Protein)13,02g
Chất béo (Total lipid (Fat))12,02g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,94g
Nước (Water)70,85g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,17g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)0,93g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)71mg
Sắt (Fe)3,2mg
Kẽm (Zn)0,8mg
Natri (Na)191mg
Kali (K)258mg
Magie (Mg)17mg
Photpho (P)210mg
Đồng (Cu)0,06mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)36,4mcg

Vitamin (15 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)232,41mcg
Retinol 230,74mcg
Beta-caroten (ß-carotene)14mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))1,73mcg
Vitamin E (Vit E)9,19mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,4mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,2mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,2mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,86mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,25mg
Folate tổng số (Folate, total)16,75mcg
Cryptoxanthin, beta 12mcg
Folate, food 16,75mcg
Lutein + zeaxanthin 459mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 631mg
Arginine 765mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)777mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.789mg
Cystine 285mg
Glycine 422mg
Histidine 320mg
Isoleucine 598mg
Leucine 1.097mg
Lysine 951mg
Methionine 576mg
Phenylalanine 840mg
Proline 480mg
Serine 963mg
Threonine 736mg
Tryptophan 260mg
Tyrosine 613mg
Valine 885mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)3,68g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)6,53g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,22g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,56g
C16:0 3g
C16:1 c 0,44g
C18:0 0,63g
C18:1 c 6,08g
C20:4 n-6 0,32g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng vịt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng172 kcal 2.000 kcal 8,6%
Chất đạm13,02 g 50 g 26,0%
Carbohydrat2,94 g 325 g 0,9%
Đường tổng số0,93 gchưa khuyến nghị
Chất béo12,02 g 56 g 21,5%
Chất béo bão hòa3,68 g 20 g 18,4%
Natri191 mg 2.000 mg 9,6%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu trứng vịt được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng172 kcal
Chất đạm13,02 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,94 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo12,02 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri191 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trứng vịt bao nhiêu calo?

100 g trứng vịt cung cấp 172 kcal, tương đương 8.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ trứng vịt phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Trứng cá171 kcal16
Trứng vịt lộn182 kcal19
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà ta150 kcal64
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Trứng cá muối274 kcal59
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42
Lòng đỏ trứng gà327 kcal67
Lòng đỏ trứng vịt364 kcal33
Bột trứng563 kcal15

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ