Cập nhật:

7510105 Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 12 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7510105 mã ngành
20,00 – 23,30 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã 7510105 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23,30
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,98
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 22.69 20,50
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23,30
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng K00 35.63 13,93
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP1; SP2; SP3; SP5 23,30
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS1; VS2; VS3; VS5 23,30
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 20,00
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng ACT 30,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SAT 1380

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510105 là ngành gì?
7510105 là ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 20,00 đến 23,30 điểm (trung bình 21,27). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75101

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ