Cập nhật:

75104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

Nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường4 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

4 ngành trong nhóm
4 ngành có trường tuyển
15,00 – 29,73 khoảng điểm chuẩn THPT

4 ngành trong nhóm 75104

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21 15,0029,73
7510402 Công nghệ vật liệu 9 15,0025,67
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 15,0024,48
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 2 16,5024,40

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 75104 gồm những ngành nào?
Gồm 4 ngành trình độ đại học: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học, 7510402 Công nghệ vật liệu, 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường, 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Xem toàn bộ lĩnh vực công nghệ kỹ thuật →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ