Cập nhật:

75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

Nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng5 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

5 ngành trong nhóm
5 ngành có trường tuyển
10,00 – 24,08 khoảng điểm chuẩn THPT

5 ngành trong nhóm 75101

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 1 chưa có dữ liệu
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14,0024,08
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 10,0023,60
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 2 chưa có dữ liệu
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 3 20,0023,30

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 75101 gồm những ngành nào?
Gồm 5 ngành trình độ đại học: 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng, 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông, 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Xem toàn bộ lĩnh vực công nghệ kỹ thuật →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ