Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
— |
— |
Mã 7510104 được cấu tạo thế nào
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông năm 2026
Xét tuyển kết hợp
2 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
900,00
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
DSK
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
A00; A01; C01; D01; X02; C04
Điểm thi THPT + Học bạ
|
19,78
|
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7510104 là ngành gì?
Mã 7510104 là ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành khác cùng nhóm 75101